CS:   Hà Nội
 
CS:  TP. HCM
 

Ôn tập hè cho học sinh lớp 6

12-07-2022 | 5525 lượt xem
On tập môn toán
 

 Đề 1

  1. TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh tròn vòa các chữ cái A,B,C,D để có đáp án đúng nhất
Câu 1: Số nguyên tố nhỏ nhất là ?
A. 2                                         B. 1                             C. 0                                         D. 3
Câu 2: Hợp số nhỏ nhất là ?
A. 0                                         B. 1                             C. 4                                         D. 6
Câu 3:  Tìm số tự nhiên x , biết :     x ÎƯ(10) và x> 2 là :

A. x Î{5;10}

B. x Î{2;5}

C. x Î{1; 2}

D. x Î{2;5;10}

Câu 4: Tổng (hiệu) nào chia hết cho 2
A. 12+14 +1                          B. 10+ 24 – 11                      C. 16+ 18 – 10                      D. 400 - 15

Câu 5: Viết liệt kê các phần tử của tập hợp

M = {x Πn / x ΠB(3);3 £ x £ 9}

 

A. M = {0; 3;6;9}

B. M = {3;6;9}

C. x Î{3;6}

D. M = {6;9}

Câu 6: Số nào chi hết cho cả 2, 5 và 9
A. 120                                    B. 230                        C. 340                                    D. 450
  1. TỰ LUẬN ( 7 đ) Đề B
 
 
Bài 1 (2đ ): Viết các tập hợp sau :
  1. A gồm các số nguyên tố bé hơn 20 .
  2. B gồm các hợp số không vượt quá 10 .
Bai 2 (2đ): Tìm các chữ số a và b biết rằng :

 
 


  1. 1a2b chia hết cho cả 2,5 và 9 .

 
 


  1. a23b chia hết cho 3 và 5 nhưng không chia hết cho 2
Bài 3 (2 đ) : Một đơn vị bộ đội có khoảng từ 110 đến 140 người .
Mỗi lần ra xếp hàng 4; hàng5; hàng 6 đều vừa đủ hàng . Tính số người của đơn vị bộ đội đó .
Bài 4 (1đ): Trong phép chia có số bị chia là 155;số dư là 12.Tìm số chia và thương.


 Đề 2

Câu 1. (1 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 53 . 52;                                    b) 84 : 82.
 
Câu 2. (1.5 điểm) Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số:
  1. Chia hết cho 2;
  2. Chia hết cho 3;
  3. Chia hết cho 2, 3 và 5;
 
 
Câu 3. (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 28 . 76  +  28 . 24;                        b) 33 + 24 : 4.
 
 

 
 


Câu 4. (1 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9.
 
 
Câu 5. (1.5 điểm)
  1. Tìm ƯCLN (22; 40);
  2. Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40.
 
 
Câu 6. (1.5 điểm)
  1. Tìm BCNN (30; 45);
Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45.
 
Câu 7. (1.5 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50. Tính số học sinh lớp 6A
 
 
 
 
 
                                                                                          

 

 Đề 3

  1. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.
  1. Kết quả phép tính 210 : 25 = ?
A. 14                           B. 22                           C. 25                           D. 15
  1. Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0
A. 8                             B. 2                             C. 10                           D. 11
  1. Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .
A. 3 và 6                    B. 4 và 5                    C. 2 và 8                    D. 9 và 12
  1. Trong các số sau số nào chia hết cho 3.
A. 323                        B. 246                        C. 7421                      D. 7853
  1. Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
 
A. 22.3.7 B. 22.5.7 C. 22.3.5.7 D. 22.32.5
6) ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :      
A. 36 B. 6 C. 12 D. 30
7) BCNN ( 10; 14; 16 ) là :
A. 24 . 5 . 7                B. 2 . 5 . 7                  C. 24                           D. 5 .7
8) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:
A = { 0; 1; 2; 3; 5 }  B = { 1; 5 }                C = { 0; 1; 5 }                       D = { 5 }
Câu 2: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau
 
Câu Đúng Sai
a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3    
b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho
số đó.
   
c) Nếu  a  x , b  x thì x là ƯCLN (a,b)    
d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên tố cùng
nhau
   
  1. TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tìm xÎN biết: ( 3x – 4 ) . 23 = 64

 
 


Bài 2: (1,5 điểm). Hãy điền vào dấu * để số 16120*
a/ Chia hết cho 9
b/ Chia hết cho 5 và 15
Bài 3: (2,5 điểm).
Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400. Khi xếp hàng 12, hàng 15 , hàng 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh của khối 6.
Bài 4: (2 điểm)
Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 3750 và ƯCLN(a,b) = 25

 

 

 

Đề 4

 
 
Bài 1: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 25 + x. = 0    b) 2x : 219 = 225      c) 5x . 518 = 554
Bài 2: ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)   32 + 25 : 5 ,    b) 5890 – 5145 : 5       c) 4. 52 – 3. 23 + 33 : 32
d) 28. 76 + 24. 28 – 28. 20
Bài 3: ( 2 điểm) Tổng sau là số nguyên tố hay là hợp số?
a) 11x12x13 + 14x 15                    b) 6723816 + 278193
Bài 4: ( 2 điểm) Tìm ƯCLN và BCNN của hai số sau: 90 và 42
Bài 5: (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em. Tính số học sinh khối 6 . Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề 5

Bài 1: ( 3.0 đ ) Áp dụng tính chất chia hết , xét xem tổng nào chia hết cho 7 : a)   42+ 63+ 350                                  b) 56+ 60+ 2100
b) 560+ 32+ 3

 
 


Bài 2: (2.0 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9.
Bài 3: (2.0 đ )
  1. Tìm ƯCLN của 420 và 792
  2. Tìm BCNN của 72; 210; 60
Bài 4: (2.0 điểm) Một đám đất hình chữ nhật chiều dài 52m, chiều rộng 36m. Người ta muốn chia đám đất đó thành những khoảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông.
Bài 5:: (1.0 điểm)

Cho

A = 2 + 22

+ 23


+ ... + 260

Chứng minh rằng A chia hết cho 3; 7